7.jpg

Biểu 3: BÁO CÁO NĂM TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Doanh nghiệp có nhiều dự án thì mỗi dự án báo cáo 1 biểu riêng)

         

Cơ quan báo cáo

Ngày báo cáo: Ngày 31/3 năm sau của năm báo cáo

 
         

Biểu 3: BÁO CÁO NĂM TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

(Doanh nghiệp có nhiều dự án thì mỗi dự án báo cáo 1 biểu riêng)

 

( Năm….)

 
         

Phần I: Thông tin chung về dự án đầu tư

 

Tên dự án / Tên Hợp đồng BCC

 

 

Mã số dự án/ Số GCNĐT

 

Ngày cấp:

 

 

Cơ quan cấp GCNĐKĐT:

 

 

Địa điểm dự án:

 

 

Tổng vốn đầu tư đăng ký

 

 

Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án:

 

 

Mã số doanh nghiệp:

 

Ngày cấp lần đầu:

 

 

Mã số thuế:

 

 

Cơ quan cấp:

 

 

Địa chỉ:

 

 

Số điện thoại:

 

Email:

 

 
         

Phần II: Tình hình thực hiện dự án đầu tư

 

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện Năm báo cáo
(Tính đến ngày 31/12 của năm báo cáo)

Cộng dồn từ khi được cấp phép đến cuối năm báo cáo

 

I. Vốn đầu tư thực hiện

USD

 

 

 

1. Vốn góp (liệt kê theo từng nhà đầu tư)

USD

 

 

 

1.1. Nhà đầu tư Việt Nam

 

 

 

 

Tên nhà đầu tư thứ nhất

USD

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Tiền mặt

USD

 

 

 

- Máy móc, thiết bị

USD

 

 

 

- Tài sản khác

USD

 

 

 

Tên nhà đầu tư tiếp theo

USD

 

 

 

…………….

USD

 

 

 

1.2. Nhà đầu tư nước ngoài

USD

 

 

 

Tên nhà đầu tư thứ nhất

USD

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Tiền mặt

USD

 

 

 

- Máy móc, thiết bị

USD

 

 

 

- Tài sản khác

USD

 

 

 

Tên nhà đầu tư tiếp theo

 

 

 

 

………………..

 

 

 

 

2. Vốn vay ròng

USD

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1. Vay trong nước

USD

 

 

 

2.2. Vay từ công ty mẹ ở nước ngoài

USD

 

 

 

2.3. Vay nước ngoài khác

USD

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Lợi nhuận sau thuế

USD

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

     - Cổ tức

 

 

 

 

     - Lợi nhuận chưa phân phối

 

 

 

 

     - Lợi nhuận phân bổ vào các quỹ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Doanh thu thuần

USD

 

X

 

 

 

 

 

IV. Giá trị hàng xuất khẩu

USD

 

 

 

 

 

 

V. Giá trị hàng nhập khẩu

USD

 

 

- Nhập khẩu để đầu tư hình thành DN

USD

 

 

- Nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh

USD

 

 

 

 

 

 

VI. Số lao động hiện có đến thời điểm báo

người

 

 

1. Lao động Việt Nam,

người

 

 

Trong đó:

 

 

 

- Lao động trong tỉnh/thành phố

người

 

 

- Lao động ngoài tỉnh/thành phố

người

 

 

2. Lao động nước ngoài

người

 

 

 

 

 

 

VII. Thu nhập bình quân 1 tháng của người lao động

USD

 

 

- Lao động Việt Nam

USD

 

 

- Lao động nước ngoài

USD

 

 

 

 

 

 

VIII. Thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước

USD

 

 

- Thuế GTGT hàng bán nội địa

USD

 

 

- Thuế GTGT hàng nhập khẩu

USD

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

USD

 

 

- Thuế xuất khẩu

USD

 

 

- Thuế nhập khẩu

USD

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

USD

 

 

- Thuế khác

USD

 

 

 

 

 

 

IX. Chi phí đầu tư, nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ

USD

 

 

Trong đó:

USD

 

X

 

- Chi cho nghiên cứu triển khai

 

 

 

- Chi cho đổi mới công nghệ

USD

 

 

- Chi khác

USD

 

 

 

 

 

 

X. Nguồn gốc công nghệ đang sử dụng

(Ghi quốc gia mà công nghệ được nhập khẩu, sản xuất)

 

 

 

 

 

 

XI. Chi phí đầu tư xử lý và bảo vệ môi trường

 

 

 

 

- Giá trị thiết bị, công trình xử lý môi trường của dự án

USD

 

X

 

- Tổng chi phí cho công tác bảo vệ môi trường của dự án

USD

 

 

 

 

 

 

XII. Tình hình sử dụng mặt đất, mặt nước

USD

 

 

- Diện tích mặt đất dự án đã sử dụng

 

 

 

- Diện tích mặt nước dự án đã sử dụng

m2

 

 

- Tỷ lệ diện tích đất đã sử dụng trên tổng diện tích đất được giao

m2

 

 

- Tỷ lệ diện tích mặt nước đã sử dụng trên tổng diện tích mặt nước được giao

%

 

 

XIII. Cập nhật tình hình dự án

(VD: dự án đang xây dựng, đang hoạt động sản xuất kinh doanh, đang gặp khó khăn, vướng mắc (nêu cụ thể),….)

 
         

Ghi chú:

       

- Vốn vay ròng = tổng vay trong kỳ trừ số trả nợ trong kỳ (bao gồm cả vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn)

 

- Đối với các dự án của nhà đầu tư trong nước, dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư bằng Việt Nam đồng thì đơn vị báo cáo là "Triệu VNĐ"

 
 

- Không báo cáo vào các ô đánh dấu "X"

 

- Cách tính:

       

I = 1+2

       

1= 1.1 + 1.2

       

2 = 2.1 + 2.2 + 2.3

       
File đính kèm:
Download this file (Bieu 3.doc)Bieu 3.doc

Khách hàng đối tác

Bridgestone   Colgate   Fonterra   Hanil   Kfc   Korea Construction  Lotteria   Namcuong   Shi   Techcombank   TNT  TPbank   Vietcombank   Vnpt   Vtc   Dinh anh   Hanyang   Jica   Main   Delta